Mô tả

Mitsubishi Pajero Sport là một lựa chọn đáng cân nhắc trong phân khúc SUV 7 chỗ với hàng loạt ưu điểm về thiết kế, khả năng vận hành và trang bị an toàn.

Giá xe Mitsubishi Pajero Sport 2018 mới nhất tháng 9/2018 a1

Giá xe Mitsubishi Pajero Sport 2018 mới nhất tháng 12/2018

1. Giá xe Mitsubishi Pajero Sport 2018 niêm yết tháng 12/2018

Sau một thời gian treo biển hết hàng, Mitsubishi Pajero đã xuất hiện lại trên danh mục xe phân phối của Mitsubishi Việt Nam với mức giá dành cho khách hàng mua xe trong tháng 12 liên hệ: 0989315626

 2. Giá xe Mitsubishi Pajero Sport tháng 12/2018 tại đại lý 

Giá xe Mitsubishi Pajero Sport tại các đại lý có sự chênh lệch rõ rệt so với giá đại lý chính hãng. Để tiết kiệm thời gian khảo sát giá xe tại các đại lý,

3. Giá lăn bánh Mitsubishi Pajero Sport 2018 tại Việt Nam

Giá xe Mitsubishi Pajero Sport mới nhất tháng 1/2018 a2

Khách hàng phải bỏ ra thêm 1 số chi phí để Mitsubishi Pajero Sport  có thể lăn bánh

Để mẫu xe Mitsubishi Pajero Sport có thể lăn bánh, ngoài khoản giá mua xe, khách hàng sẽ phải bỏ ra nhiều khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành). Riêng tại Hà Nội có phí trước bạ cao nhất (12%), phí ra biển cao nhất (20 triệu đồng), phí ra biển của TP. Hồ Chí Minh là 11 triệu đồng, trong khi đó các tỉnh thành khác chỉ 1 triệu đồng phí lấy biển… Do tháng 7, dòng xe này hết hàng nên Mitsubishi Kim Liên xin tính giá lăn bánh dựa trên mức giá của các tháng trước.

4. Loạt nâng cấp mới trên Mitsubishi Pajero Sport 2018

Mitsubishi Pajero Sport 2018 đã thay đổi khá nhiều diện mạo bên ngoài với cái nhìn cá tính, thể thao và bắt mắt hơn. Điều này khiến cuộc chiến ở phân khúc SUV 7 chỗ giữa Mitsubishi Pajero Sport và Toyota Fortuner càng trở nên gay cấn hơn bao giờ hết.

  • Ngoại thất

Mitsubishi Pajero Sport 2018 được thiết kế dựa trên ngôn ngữ Dynamic Shield. Theo đó, các đường nét đơn giản tròn đầy trước đây đã được thay thế bằng những đường nét góc cạnh, đầy táo bạo, cá tính mang đến cho mẫu SUV Mitsubishi một phong cách trẻ trung, năng động hơn nhưng vẫn rất mạnh mẽ, lịch lãm, đầy nam tính.

Giá xe Mitsubishi Pajero Sport mới nhất tháng 1/2018 a3

Mitsubishi Pajero Sport 2018 sở hữu nhiều nâng cấp

Đèn pha Projector sắc cạnh kết hợp hợp hài hòa với cụm lưới tản nhiệt dạng tổ ong tối màu và các thanh nẹp viền mạ crom sáng bóng. Bên cạnh đó là cặp đèn sương mù 2 bên mang đến sự liền mạch nhờ cản trước kéo dài theo phương ngang làm tăng chất cứng cáp, nam tính cho Pajero Sport mới.

Thân xe năng động hơn với hốc bánh cao ráo, nổi bật với các đường gân dập nổi chạy từ vạt đèn trước về phía sau. Xe được trang bị gương chiếu hậu chỉnh/gập điện và tích hợp đèn báo rẽ, la-zăng hợp kim đúc đa chấu 18 inch, tay nắm cửa mạ crom, bậc lên xuống, thanh nẹp viền cửa kính mạ crom…

Ở phía sau, Pajero Sport 2018 tạo nên dấu ấn riêng với cặp đèn hậu thanh mảnh, thẳng đứng ôm sát 2 bên thân lạ mắt. Hãng xe Nhật Bản đã thiết kế cho chiếc SUV của mình cửa sau mở rộng tối đa. Các chuyên gia đánh giá xe Mitsubishi Pajero Sport 2018 cho biết việc thiếu đi trang bị tiêu chuẩn là cánh lưới gió đuôi phần nào khiến mẫu SUV trở nên “lành hơn” và kém tính thể thao hơn đôi chút. Tuy nhiên, cánh đuôi gió và ốp cản trước/sau đều nằm trong giói phụ kiện chính hãng phục vụ cho các khách hàng có nhu cầu.

  • Nội thất

Giá xe Mitsubishi Pajero Sport mới nhất tháng 1/2018 a4

Khoang nội thất của Mitsubishi Pajero Sport khá sang trọng

Hệ thống ghế ngồi bọc da cao cấp được gia công tỉ mỉ với 3 lớp xốp mềm, xếp cứng và nhựa. Ghế dành cho lái xe chỉnh điện 8 hướng với phần hông và lưng được nâng đỗ tốt mang đến cảm giác êm ái, thoải mái hơn khi chạy đường dài. Hàng ghế thứ 2 có khả năng chỉnh độ ngả với thao tác mở/đóng 1 chạm. Hàng ghế thứ 3 dùng cơ cấu mở/đóng 2 giai đoạn.

Giá xe Mitsubishi Pajero Sport mới nhất tháng 1/2018 a5

Mitsubishi Pajero Sport có 7 chỗ ngồi rộng rãi

Bảng táp-lô có nhiều nét tương đồng với mẫu xe bán tải Triton với tạo hình chữ T liền khối, hơi ngả về trước, kết hợp các mảng da mềm và nhựa nhũ bạc cùng nhựa cứng tối màu. Ở vị trí trung tâm là màn hình cảm ứng và các nút điều khiển được bố trí khá gọn gàng, dễ sử dụng.

 

  • Động cơ

Mitsubishi Pajero Sport 2018 tiếp tục sử dụng khối động cơ xăng MIVEC 3.0L V6 – mạnh mẽ bậc nhất phân khúc – dung tích 2.998 cc cho công suất tối đa 217 mã lực tại 6.250 vòng/phút, mô-men xoắn 285 Nm tại 4.000 vòng/phút kết hợp hộp số tự động 8 cấp.

 

 

Vận hành mạnh mẽ ấn tượng

Với chế độ truyền động 4WD linh hoạt kết hợp với động cơ MIVEC V6 3.0 và hộp số 8 cấp cải tiến, All New Pajero Sport mang lại khả năng vận hành mạnh mẽ ấn tượng. Hơn thế, chế độ Off-Road đem đến khả năng vượt địa hình ấn tượng.

 

AN TOÀN

Hãng xe Nhật trang bị nhiều công nghệ an toàn cho Mitsubishi Pajero Sport 

Không chỉ xếp hạng cao trong các bài đánh giá kiểm tra của các tổ chức uy tín như Latin NCAP, Mitsubishi Pajero Sport 2018 còn nhận đánh giá 5/5 sao từ ANCAP ASEAN với các danh sách dài tính năng an toàn như:

An toàn tối đa

Mitsubishi Motors luôn đề cao khả năng bảo vệ an toàn cho người sử dụng xe. Vượt qua hàng loạt các mẫu xe khác, All New Pajero Sport đã đạt được mức đánh giá an toàn cao nhất (5-sao) từ tổ chức EURO NCAP (Châu Âu) và đánh giá Top Safety Pick+ (Mỹ) trong các thử nghiệm va chạm và được chọn là chiếc xe SUV an toàn nhất hiện nay.

7 túi khí an toàn

Trong trường hợp xảy ra va chạm, hệ thống 7 túi khí an toàn sẽ bảo vệ tất cả hành khách khỏi chấn thương do va đập mạnh. Hệ thống 7 túi khí bao gồm: 02 túi khí cho hành khách phía trước, 02 túi khí bên cho hành ghế trước, 02 túi khí rèm và 01 túi khí bảo vệ đầu gối người lái.

Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn (UMS)

Các cảm biến siêu âm phía trước và sau sẽ phát hiện chướng ngại vật và hệ thống sẽ ngăn ngừa xe chuyển động (cả chiều tiến và lùi), đảm bảo an toàn trong trường hợp đạp nhầm chân ga/chân phanh khi xuất phát.

Beach

 

Hệ thống cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo (ASTC)

Hệ thống cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo (ASTC) sử dụng các cảm biến để phân tích chuyển động và độ trượt của xe. Bằng cách kiểm soát công suất động cơ và lực phanh lên từng bánh xe riêng biệt, hệ thống ASTC giúp duy trì sự ổn định của xe ngay cả trong điểu kiện trơn trượt.

Hệ thống HSA – HDC

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (Hill Start Assist – HSA) giúp xe không bị trôi về phía sau trong trường hợp dừng và khởi hành ở ngang dốc cao. Cùng với Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC), giúp xe sẽ từ từ lăn bánh một cách nhẹ nhàng và an toàn khi đang xuống dốc.

Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW)

Tính năng an toàn này sử dụng cảm biến siêu âm trên cản sau để phát hiện chiếc xe trong điểm mù phía sau ở hai bên phải và trái. Khi một chiếc xe được phát hiện, một chỉ số cảnh báo xuất hiện trên gương cửa bên đó.

Camera 360 độ

Cho phép quan sát xung quanh thân xe sẽ giúp cho các tài xế dễ dàng thấy được những vật nằm trong góc khuất, điểm mù; hỗ trợ thuận lợi cho việc lùi và đỗ xe an toàn

Khung xe RISE

Cột chữ A có khả năng hấp thụ năng lượng va chạm trước khi chúng lan truyền đến cabin. Chân phanh có chức năng trượt về phía trước giúp giảm tối đa chấn thương vùng chân của người lái. Các thanh giằng dưới sàn sẽ phân tán lực va chạm đều khắp ca bin

Hệ thống phanh ABS-EBD-BA

Các hệ thống phanh an toàn ABS, EBD, BA kết hợp cùng 4 phanh đĩa mang lại khả năng an toàn chủ động vượt trội cho All New Pajero Sport

Pajero Sport <small>D 4×2 MT</small>980.500.000 VNĐ Pajero Sport <small> D 4X2 AT </small>1.062.500.000 VNĐ Pajero Sport <small> G 4X2 AT </small>1.092.500.000 VNĐ Pajero Sport <small> G 4X2 AT PRE </small>1.160.000.000 VNĐ Pajero Sport <small> G 4X4 AT </small>1.182.500.000 VNĐ Pajero Sport <small> G 4X4 AT PRE </small>1.250.000.000 VNĐ
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4,785 x 1,815 x 1,805 4,785 x 1,815 x 1,805 4,785 x 1,815 x 1,805 4,785 x 1,815 x 1,805 4,785 x 1,815 x 1,805 4,785 x 1,815 x 1,805
Khoảng cách hai cầu xe (mm) 2.800 2,800 2.800 2.800 2.800 2.800
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,6 5,6 5,6 5,6 5,6 5,6
Khoảng sáng gầm xe (mm) 218 218 218 218 218 218
Trọng lượng không tải (kg) 1.910 1.940 1.880 1.880 1.980 1.980
Số chỗ ngồi 7 7 7 7 7 7
ĐỘNG CƠ
Loại động cơ 2.4L Diesel MIVEC Diesel 2.4L MIVEC Xăng V6 3.0L MIVEC Xăng V6 3.0L MIVEC Xăng V6 3.0L MIVEC Xăng V6 3.0L MIVEC
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiêu liệu điện tử Phun nhiêu liệu điện tử Phun xăng điện tử – MIVEC Phun xăng điện tử – MIVEC Phun xăng điện tử – MIVEC Phun xăng điện tử – MIVEC
Dung Tích Xylanh (cc) 2.442 2.442 2.998 2.998 2.998 2.998
Công suất cực đại (ps/rpm) 181/3.500 181/3.500 220/6.250 220/6.250 220/6.250 220/6.250
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 430/2.500 430/2.500 285/4.000 285/4.000 285/4.000 285/4.000
Tốc độ cực đại (Km/h) 180 180 182 182 182 182
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 68 68 70 70 70 70
TRUYỀN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO
Hộp số Số sàn 6 cấp Số tự động 8 cấp-Sport mode Số tự động 8 cấp-Sport mode Số tự động 8 cấp-Sport mode Số tự động 8 cấp-Sport mode Số tự động 8 cấp-Sport mode
Truyền động Cầu sau Cầu sau Cầu sau Cầu sau 2 cầu Super Select-II 2 cầu Super Select-II
Trợ lực lái Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực
Hệ thống treo trước Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng
Lốp xe trước/sau 265/60R18 265/60R18 265/60R18 265/60R18 265/60R18 265/60R18
Phanh trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100km)
– Kết hợp 7,5 8,4 10,25 10,25 10,84 10,84
– Trong đô thị 9,1 10,4 13,54 13,54 14,13 14,13
– Ngoài đô thị 6,6 7,3 8,44 8,44 8,92 8,92

Trang Thiết Bị

NGOẠI THẤT
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước
– Đèn chiếu xa Halogen & Projector Halogen & Projector Halogen & Projector LED & Projector Halogen & Projector LED & Projector
– Đèn chiếu gần Halogen & Projector Halogen & Projector Halogen & Projector LED & Projector Halogen & Projector LED & Projector
Đèn pha điều chỉnh độ cao tự động Không Không Không Không
Hệ thống đèn tự động Không Không Không
Đèn chiếu sáng ban ngày Không Không Không LED Không LED
Đèn sương mù
Kính chiếu hậu Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ
Tay nắm cửa ngoài Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm
Lưới tản nhiệt Viền Crôm Viền mạ Crôm Viền mạ Crôm Viền mạ Crôm Viền mạ Crôm Viền mạ Crôm
Kính cửa màu sậm Không Không Không
Gạt kính trước Gạt mưa gián đoạn 2 tốc độ Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe Gạt mưa gián đoạn 2 tốc độ Gạt mưa gián đoạn 2 tốc độ Gạt mưa gián đoạn 2 tốc độ Gạt mưa gián đoạn 2 tốc độ
Cảm biến đèn pha và gạt mưa tự động Không Không Không
Gạt kính sau Tốc độ thay đổi Tốc độ thay đổi
Sưởi kính sau Có chế độ hẹn giờ
Mâm bánh xe Hợp kim 18″ Hợp kim 18″ Hợp kim 18″ Hợp kim 18″ Hợp kim 18″ Hợp kim 18″
Giá đỡ hành lý trên mui xe
NỘI THẤT
Vô lăng bọc da
Cần số bọc da
Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng
Hệ thống ga tự động Không
Lẫy sang số trên vô lăng Không
Vô lăng điều chỉnh 4 hướng Không
Phanh tay điện tử Không
Điều hòa không khí Tự động 2 giàn lạnh, 2 vùng độc lập 2 giàn lạnh, 2 vùng độc lập 2 giàn lạnh, 2 vùng độc lập 2 giàn lạnh, 2 vùng độc lập 2 giàn lạnh, 2 vùng độc lập
Lọc gió điều hòa
Chất liệu ghế Nỉ Nỉ Nỉ Da Da Da
Hàng ghế thứ hai gập 60:40
Cửa sổ trời Không Không Không Không Không
Gương chiếu hậu bên trong chống chói tự động Không Không Không Không Không
Tay nắm cửa trong Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm
Kính cửa điều khiển điện Kính cửa người lái điều khiển một chạm lên/xuống kính Kính cửa người lái điều khiển một chạm lên/xuống kính Kính cửa người lái điều khiển một chạm lên/xuống kính Kính cửa người lái điều khiển một chạm lên/xuống kính Kính cửa người lái điều khiển một chạm lên/xuống kính Kính cửa người lái điều khiển một chạm lên/xuống kính
Ngăn chứa vật dụng trung tâm
Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly
Hệ thống âm thanh Màn hình cảm ứng 6,75inch Màn hình cảm ứng 6,75inch Màn hình cảm ứng 6,75inch Bluetooth/USB/AUX với màn hình cảm ứng Màn hình cảm ứng 6,75inch Bluetooth/USB/AUX với màn hình cảm ứng
Số lượng loa 6 6 6 6 6 6
AN TOÀN
Túi khí 2 túi khí an toàn 2 túi khí an toàn 2 túi khí an toàn 3 túi khí an toàn 2 túi khí an toàn 7 túi khí an toàn
Căng đai tự động Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Dây dai an toàn tất cả các ghế
Camera toàn cảnh Không Không Không Không Không
Camera lùi Không Không Không Không Không
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo (ASTC)
Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC) Không Không Không Không
4 chế độ Off-road Không Không Không Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW) Không Không Không Không
Khoá cửa từ xa
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không
Hệ thống khóa cửa trung tâm & Khóa an toàn trẻ em
Chìa khóa mã hóa chống trộm
Cảm biến lùi
Chốt cửa tự động
Nội dung đang cập nhật...
Nội dung đang cập nhật...